Tìm thấy 2.740 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1953 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Xuân Phúc - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: An Lộc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thạnh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Lê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Báo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 Quê quán: Thái Sơn - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.