Tìm thấy 2.786 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đáy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: An Hùng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 171 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Phiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoà Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng