Tìm thấy 2.786 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bảo An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04 - 04 - 1972 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tú Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: đa Lộc - An thị - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2060 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Thụy Lương - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/1/1976 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 27/12/1947 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: An Phú - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/07/1970 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.