Tìm thấy 2.786 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng H Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1945 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Đằng Lâm - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Ăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn An Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vĩnh Niệm - An hải - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ruynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn T. Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 117 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng