Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hải lượng - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hải chân mỵ - Cổ định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Lương hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Phú Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Hải Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C24 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bình Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →