Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Truy Uý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Trương Thanh - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Việt – Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Lợm lè - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C20=E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23) mộ 3 1/50000 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1980 Quê quán: Hải Hòa - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →