Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vét Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 12 · Lô a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tiết Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ròng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 11 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 163 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 90 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 70 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 218 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 98 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 65 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 55 · Lô b Xem chi tiết →