Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hồng Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: H3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Yên Lãng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: K2 CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 40 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguỹen Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Tuy Bắc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tổ 4 - Phường đệ - Nha trang - Vĩnh Hải - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 45 Xem chi tiết →
- Lê Bá Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hẳng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →