Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Toại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hoá - Đông Thuận - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6- Tiểu đoàn 2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: thành Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Khu Nam Ngạn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Quảng Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1973 Quê quán: . - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D2 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D6 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 89 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 195 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →