Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Cảnh Dượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Triệu Hợp, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Thanh Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoa Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K3 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Mẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: K2 Hương Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thọ Tường, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →