Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Duy Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Nguyên Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: . - Thạch Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 78 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hà Lâm - Kỳ Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: D2 - 489 - 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 121 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1961 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Rực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Hoà phú - Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Thanh Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoa Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →