Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quân Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hoàng hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: TK Hoàng Hoa Thám, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Niệm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh niện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 34 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn sỹ Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →