Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương A Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C14 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Thanh Thủy, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Thanh An, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lương Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tất Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28//1972 Quê quán: Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thạu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 174 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đ Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →