Tìm thấy 656 hồ sơ cho “Nguyễn Hải (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1996 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hải Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Thanh - Hải Hưng Đơn vị: B752 - Tổng cục kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Mật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoa Phong - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Sĩ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 130 Xem chi tiết →