Tìm thấy 1.949 hồ sơ cho “Nguyễn Hải”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phụ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k26 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  5. Nguyễn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Mỹ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/5/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng