Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Hạnh”.

  1. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 337 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 150 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tất hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng