Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Hạnh”.

  1. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 265 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 257 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 80 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 252 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 282 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng