Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu Nghị”.

  1. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 12 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g30 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 768 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 975 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nghiễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nghiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nghiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưu Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nội - Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000