Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu Nghị”.

  1. Nguyễn Hữu Nghiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1951 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 358 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 2 · Khu III Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưu Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nội - Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000