Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu Nghị”.

  1. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/09/1979 Quê quán: Vũ Năng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Vạn việt - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1980 Quê quán: Khu Phố 2 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/6/1948 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 472 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưu Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nội - Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000