Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 291 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 446 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 411 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 788 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khuôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000