Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.

  1. Nguyễn Hữu Đẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 122 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 105 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn HữuTình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hữu Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 2569 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn hữu Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 715 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn hữu Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 435 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn hữu Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn hữu Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Sính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 516 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hữu Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hữu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 55 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 69 người trong các danh sách