Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.
- Nguyễn Hữu Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1936 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 169 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000