Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/6/1948 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1942 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000