Tìm thấy 5.136 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: D6 - E1 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tam Kỳ - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Ninh Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tháo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKK Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Khu 2 - Chu cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1977 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 Quê quán: Tứ Hạ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D13.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 Quê quán: Hậu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triều Năm sinh: 20/3/1958 Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Võ Liệt – Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2E7QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000