Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.

  1. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Kim Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Kýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Kỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 69 người trong các danh sách