Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.
- Nguyễn Hửu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1989 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000