Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.

  1. Nguyễn Hữu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 299 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 517 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 334 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Nghi Lưu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đình Hùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu The Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 69 người trong các danh sách