Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.

  1. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1527 · Khu K9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 867 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 292 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1718 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 233 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 69 người trong các danh sách