Tìm thấy 5.136 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.

  1. Nguyễn hữu Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Ruật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hữu Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguỹen Hữu Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  5. nguyễn hữu chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 474 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  6. nguyễn hữu cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  7. nguyễn hữu khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  8. nguyễn hữu lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  9. nguyễn hữu vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 550 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  10. nguyễn hữu ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Hứu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Hữu Quí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hưu Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 89 người trong các danh sách