Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.
- Nguyễn Hữu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 332 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Soạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 221 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3138 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sở Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000