Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.

  1. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 251 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1171 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 289 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 69 người trong các danh sách