Tìm thấy 5.307 hồ sơ cho “Nguyễn Hưu”.

  1. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1975 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 805 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Chư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1948 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 306 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Cải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1977 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Cải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/12/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 303 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 69 người trong các danh sách