Tìm thấy 2.594 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 188 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1981 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 213 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1675 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1