Tìm thấy 2.593 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Hưng Xuân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Đơn vị: C10 D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Đơn vị: C10 D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lê Hưng Vương Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 81 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1962 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 282 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1