Tìm thấy 2.593 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.
- Nguyễn Thuận Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Húng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hưng Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 16 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 75 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toan Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.