Tìm thấy 2.592 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 150 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1709 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hùng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 594 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1