Tìm thấy 2.593 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hựng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 39 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhứt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 46 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phúc Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phỳ Hựng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 3B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1