Tìm thấy 2.593 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 282 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Kiêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Kiện Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hùng Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 337 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hùng Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hùng Thơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hùng Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Lương, Xã Hiền Lương, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hùng Tráng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô I Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1