Tìm thấy 2.593 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 134 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 882 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn bá Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn kim Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn mạnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn thị Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1/1967 Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1