Tìm thấy 2.593 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 62 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 645 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 536 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiên Hùng Báo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/10/1987 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiết Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1