Tìm thấy 2.592 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 178 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 227 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Chúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 297 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 770 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1157 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Kiệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hùng Lũi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 369 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 601 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Phang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hùng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hùng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 705 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hùng Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1