Tìm thấy 2.592 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quý Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1977 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1