Tìm thấy 2.594 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phố Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Thủy Tinh - Neo Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C 21 - E 688 - F 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: số 105 Tiên An - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Số 26 Tự do - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Hai Bà Trưng - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/02/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Số 22 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà bến Nguyễn Thị Quân - C - T - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Phú Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Giáo dục T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/09/1986 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tải Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/09/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 2 - tiểu đoàn 9 - sư đoàn 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: 98 Tiểu Khu Lê Đồng - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1