Tìm thấy 2.594 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Tam Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Quang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn QUang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Lê Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Đồng Xuân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 93 - 222 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Ngọc Châu - TX Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Mậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/04/1954 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C17 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Phượng - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C1 BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Tiên Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D17 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/05/1964 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Đỉnh - Hưng Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.