Tìm thấy 2.594 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.
- Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/03/1982 Quê quán: Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Đại Thạch - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B! - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tái Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Bác đồng - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/9/1982 Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bua (Hùng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/10/1984 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1986 Quê quán: Văn Minh - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.