Tìm thấy 2.594 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng Nguyên”.

  1. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 121 · Lô a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng hoa, Xã Hoàng Hoa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phùng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 92 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hưng Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1