Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Nguyễn Hưng”.

  1. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 103 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 178 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 227 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 219 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hựng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 535 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  3. Nguyễn Sỹ Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Hy sinh: 6.6.74 Mai táng ban đầu: Sông Ba Rài- Cai Lậy
→ Xem cả 535 người trong các danh sách