Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Hưởng”.

  1. Nguyễn Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hướng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/7/1954 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hường Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hương Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N89 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hương Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hương Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hương Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hướng Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1716 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hướng Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1717 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hướng Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1718 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hương Túc Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/5/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hương Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 60 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hương Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 152 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
  3. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Quang Hưởng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  5. Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 152 người trong các danh sách