Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Hương”.

  1. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 285 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. nguyễn hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1945 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 224 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hướng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 152 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
  3. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Quang Hưởng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  5. Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 152 người trong các danh sách